*1. Báo giá san lấp mặt bằng làm bãi container (theo m³):
| **Hạng mục** | **Đơn giá (VNĐ/m³)** | **Ghi chú** |
| ------------------------------------- | -------------------- | -------------------------- |
| Đất san lấp (bao gồm công vận chuyển) | 120.000 – 180.000 | Tùy khoảng cách vận chuyển |
| Cát san lấp | 150.000 – 220.000 | Dùng cho nền yếu |
| Đá 0x4 đầm nền | 280.000 – 350.000 | Tùy loại đá & nguồn |
| Nhân công + xe ủi, xe lu | 30.000 – 50.000 | Tính theo m² |
2. Báo giá theo m² (phù hợp với nền đã có mặt bằng thô):
|Hạng mục hoàn thiện** | **Đơn giá (VNĐ/m²)** | **Ghi chú** |
| --------------------------------------- | -------------------- | --------------------------- |
| San lấp, đầm chặt bằng đất | 35.000 – 60.000 | Đạt K≥90 |
| San lấp + cấp phối đá 0x4 + lu lèn | 120.000 – 180.000 | Đạt chuẩn nền bãi container |
| Làm đường nội bộ tạm (đá dăm, đầm chặt) | 180.000 – 250.000 | Phụ thuộc tải trọng yêu cầu |
3. Một số yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá:
* Diện tích & khối lượng lớn → đơn giá giảm.
* Mặt bằng có địa hình phức tạp (ao hồ, lún, bùn...) → phát sinh thêm chi phí xử lý nền yếu.
* Khoảng cách vận chuyển vật liệu từ mỏ đến công trình.
* Yêu cầu về **độ chặt K**, khả năng chịu tải (nếu đặt container tải trọng lớn hoặc xe container chạy thường xuyên).
4. Dịch vụ kèm theo (nếu cần):
| **Hạng mục bổ sung** | **Đơn giá (VNĐ)** | **Ghi chú** |
| ------------------------- | ---------------------------- | --------------------- |
| Khảo sát địa hình, tư vấn | Miễn phí hoặc từ 2 – 5 triệu | Tùy quy mô |
| Trải vải địa kỹ thuật | 8.000 – 15.000/m² | Chống lún cho nền yếu |
Nếu bạn cung cấp thêm thông tin sau, mình có thể báo giá sát hơn:
* Diện tích san lấp (m² hoặc m³)
* Hiện trạng mặt bằng (đất trống, ao hồ, đất ruộng, nền cũ…)
* Mục đích sử dụng chính (chứa container, xe chạy, kho chứa…)
* Địa điểm thi công (tỉnh/thành